Các câu đồng nghĩa và trái Nghĩa trong ôn thi tốt nghiệp THPT 2017

Các câu đồng nghĩa và trái Nghĩa trong ôn thi tốt nghiệp THPT 2017 gồm 180 câu hỏi ôn thi Môn Tiếng Anh gửi tới các em và thầy cô có thể tham khảo và xem với download về nhà để ôn luyện với hy vọng là giúp các em có thể cái thiện Môn Tiếng Anh này nhất là mảng từ Đồng Nghĩa và Trái Nghĩa

https://docs.google.com/forms/d/1tFUP-G0EercMXjVVBk5sGb5ToYVSjudlX13upxLeojk

Cao đẳng Y Dược Hà Nội 2017 gửi các em 180 dạng bài tập đồng nghĩa và trái nghĩa ôn thi tốt nghiệp THPT 2017

Bài 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.

A. complain B.   exchange  C.   explain      D. arrange

=>  KEY  Caccount for = explain = giải thích cho

A. phàn nàn  B.  trao  đổi     C. giải thích   D. sắp xếp

Câu 2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.

A. effects                  B.   symptoms             C.   hints                     D. demonstrations

=>  KEY  C:   suggestions  = hints = gợi ý, đề xuất

A.tác động               B.  triệu  chứng           C.  gợi  ý         D. luận chứng

Câu 3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.

A. reasonable            B.   acceptable            C.  pretty high            D. wonderful

=>  KEY  D:   fantastic = wonderful = tuyệt vời

A.hợp lí                   B.  Có thể chấp nhận              C.  Khá cao                 D. tuyệt vời

Bài 2: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court.

A. failed to pay Bpaid in full            Chad  a bad personality       D. was paid much money

=>  KEY  B:   defaulted = vỡ nợ, phá sản

A.không thể trả nợ              B.  thanh  toán đầy đủ          C.  tính  xấu                D. trả rất nhiều tiền

Câu 2: His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning .

A. elicited     B.   irregular    C.   secret        D. legal

=>  KEY  D:   illicit = bất hợp pháp

A.lộ ra           bất  thường           C.  bí  mật       D. hợp pháp

Bài 3: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE  in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: The government is not prepared to tolerate this situation any longer.

A. look down on Bput up with             Ctake away from       D. give on to

=> KEY Atolerate = khoan dung, tha thứ, chịu đựng A là từ trái nghĩa:  xem thường ai, khinh miệt

B là từ đồng nghĩa: chịu đựng, chấp nhận

Câu 2: I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.

A. unplanned            B.   deliberate             C.   accidental             D. unintentional

=>  KEY  B:   a chance = bất ngờ, vô tình

A.không có kế hoạch           B.  cố  ý          C.  tình  cờ                  D. không chủ ý

Bài 4: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: I could see the finish line and thought I was home and dry.

A. hopeless  B.   hopeful     C.   successful             D. unsuccessful

=>  KEY  C:   home and dry = have been successful = thành công

A.vô vọng    B  hi  vọng      C.  thành  công          D. thất bại

Câu 2: Carpets from countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.

A. Artifacts               B.   Pottery     C.   Rugs                     D. Textiles

=>  KEY  C:   Carpets = Rugs = thảm

A.hiện vật    B.  đồ  gốm     C.   thảm                    D. dệt may

Câu 3: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant thinkers to recognize their potential.

A. accidents              B.   misunderstandings           C.   incidentals            D. misfortunes

=>  KEY  A:   mishaps = accidents = rủi ro

A.tai nạn                  B.  hiểu  lầm                C.  chi  phí phát sinh               D. bất hạnh

Bài 5: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: The shop assistant was totally bewildered by the customer's behavior.

A. disgusted             B.   puzzled                 C.   angry                    D. upset

=>  KEY  B:   bewildered = hoang mang, lúng túng, bối rối

A.chán ghét             B.  bối  rối, lúng túng            C.  tức  giận                D. khó chịu

Câu 2: He didn't bat an eyelid when he realized he failed the exam again.

A. wasn't happy        Bdidn't  want to see            Cdidn't show surprise         D. didn't care

=>  KEY  C:   didn't bat an eyelid = không ngạc nhiên, không bị shock

A.không vui             B.  không muốn nhìn             C.  không ngạc nhiên           D. không quan tâm

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

096.152.9898

093.351.9898

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN

Thông tin cá nhân
===

Trình độ hiện tại
===

Thông tin xét tuyển
===

Tuyển sinh 2018