Các trường xét học bạ và tốt nghiệp THPT năm 2017

Danh sách các trường xét tuyển học bạ ở hà nội năm 2017 mới nhất. Năm nay các trường xét học bạ sử dụng kết quả học tập lớp 12 và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2017 để xét tuyển thẳng vào trường, trong đó gồm có ĐH quốc tế sài gòn, ĐH khoa học và xã hội nhân văn, Điều kiện là phải tốt nghiệp THPT năm 2017

https://docs.google.com/forms/d/1tFUP-G0EercMXjVVBk5sGb5ToYVSjudlX13upxLeojk

Cao đẳng Dược Hà Nội cập nhật danh sách các trường CĐ,ĐH xét tuyển học bạ và tốt nghiệp THPT năm 2017 Dự kiến như sau:

Cập nhật danh sách các trường CĐ,ĐH xét tuyển học bạ THPT năm 2016

>> Chiến lược ôn thi nước rút cho các thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2017

>> Tổng Hợp 65 Đề THi Thử Và Đáp Án Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Năm 2017

>> Hồ Nữ Huyền Nhung chia sẻ bí quyết đạt điểm 9,75 môn Văn kỳ thi THPT quốc gia

Tính tới thời điểm ngày 17/05 tất cả các trường trong cả nước tổng có 23 trường xét học bạ và tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2017 , trong đó có một số trường như ĐH khoa học và xã hội nhân văn với mức điểm là 6.5, Đại học bách khoa Hà Nội với mức điểm là 20 điểm ....nói chung là tình hình năm nay với rất nhiều các trường xét tuyển, nên thi sinh trước khi chọn vào trường nào thì nên tìm hiểu kỹ các ngành nghề để mình chọn ngành tốt ra trường sẽ công việc ổn định ngon lành.

Tất cả các thí sinh trong cả nước chưa đủ Điều Kiện vào các trường Đại Học ,Cao Đẳng thì có thể đăng ký xét tuyển vào ngành Cao đẳng Dược Hà Nội , Cao đẳng điều dưỡng Hà Nội của trường Cao đẳng Công Nghệ và Thương mại Hà Nội, chi tiết xem tại Cao đẳng dược Hà Nội hướng dẫn xét tuyển online 2016 .Sau khi tốt nghiệp sinh viên có cơ hội để học liên thông cao đẳng dược lên đại học ngay.

Các trường xét học bạ và tốt nghiệp THPT năm 2016

Cập nhật Danh sách trường ĐH, CĐ xét tuyển học bạ THPT năm 2017

 

STT

Tên Trường

Học kì xét tuyển

Điểm xét tuyển

% xét tuyển

Môn xét tuyển

1

Trường CĐ công nghệ và Thương Mại Hà Nội

Ngành xét tuyển Dược và Điều Dưỡng

5 học kỳ

5,5 điểm

 

Điểm trung bình cộng 5 học kỳ

2

Đại học Bách Khóa Hà Nội

6 học kỳ

20 điểm

 

Tổng điểm 3 môn thi xét tuyển

3

Đại học Quốc tế Sài Gòn

Lớp 12

6,5 điểm (ĐH);

6,0 điểm (CĐ)

 

Điểm trung bình các môn xét tuyển

4

Đại học Phan Thiết

6 học kỳ

6,0 điểm (ĐH);

5,5 điểm (CĐ)

100%

Điểm trung bình các môn học ở THPT

5

Đại học Bình Dương

6 học kỳ

 

 

3 môn theo khối đăng ký xét tuyển

6

Đại học Nguyễn Trãi

5 học kỳ

 

 

3 môn thuộc khối xét tuyển

7

Đại học Thành Đô

5 học kỳ hoặc kết quả lớp 12

6,0 điểm (ĐH);

5,5 điểm (CĐ)

 

3 môn theo khối đăng ký xét tuyển

8

Đại học Hòa Bình

5 học kỳ hoặc kết quả lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ)

70%

Tổng điểm các môn khối A

17 điểm (năng khiếu 5.5, văn hóa 6)

Tổng điểm các môn khối H, H1

17.5 điểm (năng khiếu 5.5, văn hóa 6)

Tổng điểm các môn khối V, V1

9

Đại học Hoa Sen

3 năm lớp 10, 11, 12

6,0 điểm (ĐH);

5,5 điểm (CĐ)

 

Điểm trung bình cộng

10

Đại học Công nghệ miền Đông

5 học kỳ hoặc kết quả lớp 12

6,0 điểm (ĐH);

5,5 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm 3 môn thi xét tuyển

11

Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

2 học kỳ lớp 12

6,0 điểm (ĐH);

5,5 điểm (CĐ)

40%

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

12

Đại học Công nghệ TP. HCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ) Riêng ngành dược cao hơn 2 điểm cả hệ ĐH và CĐ

30%

Điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển

13

Đại học Kinh tế tài chính TPHCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ)

30%

Tổng điểm các môn xét tuyển

14

Đại học sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

Tổng điểm trung bình các môn xét tuyển

15

Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội

Học bạ THPT

 

 

 

16

Đại học Tài nguyên môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

5 học kỳ

18 điểm

10%

3 môn theo đăng ký xét tuyển

17

Học viện báo chí tuyên truyền (Điều kiện sơ tuyển)

Học bạ THPT

6 điểm

 

Kết quả học tập trung bình từng năm học

18

Đại học Đông Đô (Điều kiện xét tuyển)

2 học kỳ lớp 12

36 điểm

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

19

Đại học Đại Nam

 

Lớp 12

18 điểm (ĐH)

 

Tổng điểm các môn xét tuyển

20

Đại học Kinh tế Nghệ An

 

3 năm lớp 10, 11, 12

 

18 điểm (ĐH);  16,5 (CĐ)

 

70%

Tổng điểm các môn xét tuyển

21

Đại học Hồng Đức

 

3 năm lớp 10, 11, 12

 

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

 

Tổng điểm các  môn xét tuyển

 

22

Đại học Nguyễn Tất Thành

 

Lớp 12

 

15 điểm (ĐH); 12 điểm (CĐ)

 

 

Tổng điểm các môn xét tuyển

23

Đại học Tân Trào

 

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

 

Tổng điểm các môn xét tuyển

24

Đại học Khoa học Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

 

2 học kì lớp 12

 

36 điểm

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

25

Đại học Xây dựng miền Trung

 

6 học kỳ

 

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

25% (ĐH); 50% (CĐ)

 

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

26

Đại học Trưng Vương

 

Lớp 12

 

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

70%

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

27

Đại học Hải Phòng

 

Lớp 12

 

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

40%

 

Điểm trung bình cộng các môn học ở THPT

28

Đại học Nông lâm Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

 

2 học kì lớp 12

 

36 điểm

40%

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

29

Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định (chỉ dùng để xét tuyển đại học công nghệ, cử nhân kinh tế và cao đẳng)

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

40%

 

Tổng điểm các môn xét tuyển

 

30

Đại học Đồng Tháp

Học bạ THPT

 

 

 

 

31

Đại học Lâm nghiệp

Học bạ THPT

 

 

40%

 

32

Đại học Kinh tế Luật ĐH Quốc gia TPHCM

3 năm lớp 10, 11, 12

 

6,5 điểm (ĐH); 6 điểm (CĐ)

 

 

Điểm trung bình cộng các điểm trung bình 3 năm học

33

Đại học Quốc gia TPHCM

 

3 năm lớp 10, 11, 12

 

6,5 điểm (ĐH); 6 điểm (CĐ)

 

 

Điểm trung bình cộng các điểm trung bình 3 năm học

34

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

Học bạ THPT

 

 

 

 

35

Khoa Giáo dục thể chất - ĐH Huế

 

5 học kì

 

10 điểm

 

50%

Tổng điểm trung bình cộng toán và sinh

36

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

 

5 học kì

 

18 điểm

 

30%

 

Điểm trung bình cộng 5 học kỳ của các môn đăng kí xét tuyển

37

Đại học Khoa học - ĐH Huế (ngành Kiến trúc)

 

4 học kì

 

12 điểm

 

20%

Điểm trung  bình cộng của các môn đăng ký xét tuyển

38

Đại học Tiền Giang

5 học kì

 

 

 

 

39

Đại học Buôn Ma Thuột (Dược học)

4 học kì

18 điểm

 

50%

 

Điểm  trung bình của tổ hợp 03 môn (khối A&B) của 4 học kỳ 

40

Đại học Văn hóa thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Học bạ THPT

 

60%

 

 

41

Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên

 

Học bạ THPT

 

 

 

Điểm trung  bình cộng của các môn đăng ký xét tuyển

42

ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

Lớp 12

 

36 điểm

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

 

43

Khoa quốc tế - ĐH Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

 

40 điểm

 

40%

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

44

Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai

 

2 học kì lớp 12

 

36 điểm

 

40%

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

45

Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông

2 học kì lớp 12

36 điểm

 

50%

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển của 2 học kì lớp 12

46

Đại học Hàng hải Việt Nam

Học bạ THPT

 

 

 

 

47

Đại học Thái Bình Dương

Lớp 12

 

6,0 (ĐH); 5,5 (CĐ)

 

 

Điểm trung bình lớp 12

48

Đại học Hùng Vương

Học bạ THPT

 

 

 

49

Đại học Yersin Đà Lạt

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

50

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Học bạ THPT

 

20-30%

 

 

51

Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh

Lớp 12

 

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

 

Điểm trung bình lớp 12

52

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

53

Đại học Công nghệ TPHCM

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

54

Đại học Đông Á

Lớp 12

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

 

Điểm trung bình lớp 12

55

Đại học Lương Thế Vinh

 

Lớp 12

 

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

56

Đại học Công nghệ thông tin Gia Định

Lớp 12

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

80%

 

Điểm trung bình lớp 12

57

Đại học Phú Xuân 

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

50%

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

58

 Đại học Trà Vinh

Học bạ THPT

 

 

 

59

Đại học Công nghiệp Việt trì

 

Lớp 12

 

18 điểm (ĐH)

 

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

60

Đại học Kinh tế công nghiệp Long An

Lớp 12

 

 

60%

 

Tổng điểm 3 môn xét tuyển lớp 12

61

Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

 

Học bạ THPT

 

 

 

Kết quả 2 môn xét tuyển

62

Đại học Hoa Lư

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

 

63

Đại học Võ Trường Toản

Học bạ THPT

 

 

 

50%

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

64

Đại học Kiên Giang

Học bạ THPT

 

 

60%

 

65

Đại học Dân Lập Hải Phòng

Lớp 12

 

6 điểm

50%

 

66

Đại học Kinh Bắc

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

40%

Điểm trung bình lớp 12

67

Đại học Duy Tân

2 học kì lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

40%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

68

Đại học Nông lâm Bắc Giang 

3 năm lớp 10, 11, 12

6.0 (ĐH)

 

Điểm bình quân của điểm trung bình 3 năm THPT

69

Đại học Sao Đỏ

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

 

70

Đại học Quốc Tế Hồng Bàng

Lớp 12

18 điểm

50%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

71

Đại học Thể Dục thể thao Bắc Ninh

Lớp 12

10 điểm

75%

Tổng của trung bình cộng điểm Toán và Sinh

72

Đại học Tây Đô

Học bạ THPT

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

73

Đại học Bạc Liêu

5 học kì

 

 

 

74

Đại học Tài Chính quản trị kinh doanh

3 năm lớp 10, 11, 12

6 điểm

30%

Điểm bình quân của điểm trung bình 3 năm THPT

75

Đại học Quảng Bình

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

 

76

Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

3 năm lớp 10, 11, 12

18 điểm

30%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

77

Đại học Mĩ thuật Công Nghiệp

Học bạ THPT

 

 

 

78

Đại học Mĩ thuật Việt Nam

Học bạ THPT

 

 

 

79

Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị

Học bạ THPT

 

80%

 

80

Đại học FPT

5 học kỳ

 

30%

 

81

Đại học Thái Bình

Lớp 12

 

30%

 

82

Đại học Tây Bắc

5 học kỳ

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

50%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

83

Đại học Công nghiệp Vinh

Học bạ THPT

 

70%

 

84

Đại học Phương Đông

Lớp 12

 

 

 

85

Đại học Hải Dương

 

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

50%

Điểm trung bình 3 môn xét tuyển

86

Đại học Việt Bắc

3 năm lớp 10, 11, 12

 

70%

 

87

Đại học Thành Đông

Lớp 12

 

80%

 

88

Đại học Thành Tây

Lớp 12

6 điểm (ĐH)

60&

Điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

89

Đại học Phạm Văn Đồng

Lớp 12

 

50%

 

90

Đại học Công nghệ Sài Gòn

Học bạ THPT

 

 

 

91

Đại học kinh tế kỹ thuật Bình Dương

Học bạ THPT

 

70%

 

92

Đại học Phan Châu Trinh

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Điểm trung bình chung các môn

93

Đại học Quốc tế Miền Đông

Lớp 12

18 điểm

40%

Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển

94

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh

Học bạ THPT

 

 

 

95

Đại học thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

5 học kỳ

 

 

 

 

Tiếp tục update ...

Hồ sở các trường xét học bạ THPT bao gồm:

(1) - Hồ sơ đăng ký xét tuyển, theo mẫu của nhà trường, Học sinh truy cập website của trường muốn xét tuyển để tải mẫu hồ sơ.

(2) - Bản photo công chứng học bạ THPT.

(3) - Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT chính thức hoặc tạm thời, đối với thí sinh vừa tốt nghiệp.

(4) - Bảo sao các giấy chứng nhận hợp pháp nếu là đối tượng ưu tiên (con liệt sĩ, con thương binh…).

(5) - Lệ phí xét tuyển: (Nếu có) - Học sinh xem yêu cầu của từng trường.

Thí sinh có thể nộp qua đường bưu điện hoặc đến trực tiếp tại trường,

Các trường xét tuyển học bạ ở Hà Nội

Trường cao đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch tổng hợp.

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

096.152.9898

093.351.9898

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN

Thông tin cá nhân
===

Trình độ hiện tại
===

Thông tin xét tuyển
===

Tuyển sinh 2018