Danh sách các mã Tỉnh, Mã Huyện, Mã Xã và Địa chỉ trường 2017

Caodangduochanoi.vn gửi tới các thí sính trong cả nước bảng danh sách các mã Tỉnh, Mã Huyện, Mã Xã và Địa chỉ trường 2017 thuộc 63 tỉnh thành phố trong cả nước để các em và thầy cô có thể tham khảo và chuẩn bị làm hồ sơ thi tốt nghiệp và Hồ sơ xét tuyển vào TC, CĐ, ĐH năm 2017 một các chuẩn xác nhất.

https://docs.google.com/forms/d/1tFUP-G0EercMXjVVBk5sGb5ToYVSjudlX13upxLeojk

Trong phiếu ĐK dự thi THPT và xét tuyển vào các trường ĐH 2017 trong tời đó có mục số 5 mục này chứa các thông tin như:  Mã tỉnh (thành phố), mã huyện (quận) và mã xã (phường). Vì thế mà các thí sinh cần điền đầy đủ thông tin đó vào mục với các list Danh sách thuộc 63 tỉnh thành mà Cao đẳng Dược Hà Nội 2017 gửi tới các em để các em biết và điền đủ chính xác. 

Danh sách các mã Tỉnh, Mã Huyện, Mã Xã và Địa chỉ trường 2017

Mã Tỉnh Mã Huyện Mã Trường Tên Trường Địa chỉ Khu vực Mã Xã Tên Xã Ghi chú
01 17 001 THPT Ba Vì Xã Ba Trại- Huyện Ba Vì- TP Hà Nội 1 01 Xã Ba Trại
01 19 002 THPT Bắc Lương Sơn Xã Yên Bình- Huyện Thạch Thất- TP Hà Nội 1 02 Xã Yên Bình
01 13 003 THPT Bắc Thăng Long Xã Kim Chung- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 17 004 THPT Bất Bạt Xã Sơn Đà- Huyện Ba Vì- TP Hà Nội 2
01 12 005 THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm Xã Cổ Bi- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 20 006 THPT Cao Bá Quát-Quốc Oai Xã Tân Hoà- Huyện Quốc Oai- TP Hà Nội 2
01 06 007 THPT Cầu Giấy Đường Nguyễn Khánh Toàn- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 05 008 THPT Chu Văn An Số 10 Thuỵ Khuê- Quận Tây Hồ- TP Hà Nội 3
01 06 009 THPT Chuyên Đại học Sư phạm Số 136 đường Xuân Thuỷ- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 06 010 THPT Chuyên Hà Nội-Amsterdam Phố Hoàng Minh Giám- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 07 011 THPT Chuyên KHTN Số 182 đường Lương Thế Vinh- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 15 012 THPT Chuyên Nguyễn Huệ Phường Quang Trung- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3
01 06 013 THPT Chuyên Ngữ ĐH Ngoại ngữ Đường Phạm Văn Đồng- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 21 014 THPT Chúc Động Xã Tốt Động- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 21 015 THPT Chương Mỹ A Khu Yên Sơn- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 21 016 THPT Chương Mỹ B Xã Đồng Phú- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 13 017 THPT Cổ Loa Xã Đông Hội- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 17 018 PT Dân tộc nội trú Xã Ba Trại- Huyện Ba Vì- TP Hà Nội 1 01 Xã Ba Trại
01 12 019 THPT Dương Xá Xã Dương Xá- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 14 020 THPT Đa Phúc Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 26 021 THPT Đại Cường Xã Đại Cường- Huyện Ứng Hoà- TP Hà Nội 2
01 30 022 THPT Đại Mỗ Phường Đại Mỗ- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 22 023 THPT Đan Phượng Thị trấn Phùng- Huyện Đan Phượng- TP Hà Nội 2
01 03 024 THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng Số 174 Hồng Mai- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 13 025 THPT Đông Anh Khối 2C Thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 28 026 THPT Đồng Quan Xã Phượng Dực- Huyện Phú Xuyên- TP Hà Nội 2
01 04 027 THPT Đống Đa Số 10 Quan Thổ 1, Tôn Đức Thắng- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 19 028 THPT Hai Bà Trưng-Thạch Thất Xã Tân Xã- Huyện Thạch Thất- TP Hà Nội 2
01 23 029 THPT Hoài Đức A Xã Kim Chung- Huyện Hoài Đức- TP Hà Nội 2
01 23 030 THPT Hoài Đức B Ngãi Cầu- Xã An Khánh- Huyện Hoài Đức- TP Hà Nội 2
01 04 031 THPT Hoàng Cầu Số 27/44 Nguyễn Phúc Lai- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 08 032 THPT Hoàng Văn Thụ Số 234 Đường Lĩnh Nam- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 22 033 THPT Hồng Thái Xã Hồng Hà- Huyện Đan Phượng- TP Hà Nội 2
01 25 034 THPT Hợp Thanh Xã Hợp Thanh- Huyện Mỹ Đức- TP Hà Nội 2
01 18 035 Hữu Nghị T78 Xã Thọ Lộc- Huyện Phúc Thọ- TP Hà Nội 2
01 16 036 Hữu Nghị 80 Phường Trung Hưng- Thị xã Sơn Tây- TP Hà Nội 2
01 14 037 THPT Kim Anh Xã Thanh Xuân- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 04 038 THPT Kim Liên Số 1 Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 21 039 ĐH Lâm Nghiệp Thị trấn Xuân Mai- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 15 040 THPT Lê Lợi Phường Nguyễn Trãi- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3 Mới có hs lớp 12
01 04 041 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa Số 195 Ngõ Xã Đàn II- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 15 042 THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông Phường Nguyễn Trãi- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3
01 13 043 THPT Liên Hà Xã Liên Hà- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 26 044 THPT Lưu Hoàng Xã Lưu Hoàng- Huyện Ứng Hoà- TP Hà Nội 2
01 09 045 THPT Lý Thường Kiệt Phường Thượng Thanh- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 27 046 THPT Lý Tử Tấn Xã Nguyễn Trãi- Huyện Thường Tín- TP Hà Nội 2
01 29 047 THPT Mê Linh Xã Đại Thịnh- Huyện Mê Linh- TP Hà Nội 2
01 20 048 THPT Minh Khai Xã Cấn Hữu- Huyện Quốc Oai- TP Hà Nội 2
01 14 049 THPT Minh Phú Xã Minh Phú- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 25 050 THPT Mỹ Đức A Thị trấn Đại Nghĩa- Huyện Mỹ Đức- TP Hà Nội 2
01 25 051 THPT Mỹ Đức B Xã An Mỹ- Huyện Mỹ Đức- TP Hà Nội 2
01 25 052 THPT Mỹ Đức C Xã Đốc Tín- Huyện Mỹ Đức- TP Hà Nội 2
01 30 053 PT Năng khiếu TDTT Hà Nội Đường Lê Đức Thọ- Phường Mỹ Đình 2- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 11 054 THPT Ngọc Hồi Xã Ngũ Hiệp- Huyện Thanh Trì- TP Hà Nội 2
01 18 055 THPT Ngọc Tảo Xã Ngọc Tảo- Huyện Phúc Thọ- TP Hà Nội 2
01 17 056 THPT Ngô Quyền-Ba Vì Xã Vạn Thắng- Huyện Ba Vì- TP Hà Nội 2
01 11 057 THPT Ngô Thì Nhậm Xã Tả Thanh Oai- Huyện Thanh Trì- TP Hà Nội 2
01 24 058 THPT Nguyễn Du-Thanh Oai Xã Dân Hoà- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội 2
01 09 059 THPT Nguyễn Gia Thiều Số 27 ngõ 298- Ngọc Lâm- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 06 060 THCS&THPT Nguyễn Tất Thành Số 136 Đường Xuân Thuỷ- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 10 061 THPT Nguyễn Thị Minh Khai Phường Phúc Diễn- Quận Bắc Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 01 062 THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình Số 50 phố Nam Cao- Quận Ba Đình- TP Hà Nội 3
01 27 063 THPT Nguyễn Trãi-Thường Tín Xã Nhị Khê- Huyện Thường Tín- TP Hà Nội 2
01 12 064 THPT Nguyễn Văn Cừ Xã Đa Tốn- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 07 065 THPT Nhân Chính Phố Ngụy Như Kon Tum- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 01 066 THPT Phan Đình Phùng Số 67B phố Cửa Bắc- Quận Ba Đình- TP Hà Nội 3
01 04 067 THPT Phan Huy Chú-Đống Đa Số 34 Ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 01 068 THPT Phạm Hồng Thái Số 1 Phố Nguyễn Văn Ngọc- Quận Ba Đình- TP Hà Nội 3
01 19 069 THPT Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất Xã Bình Phú- Huyện Thạch Thất- TP Hà Nội 2
01 28 070 THPT Phú Xuyên A Thị trấn Phú Xuyên- Huyện Phú Xuyên- TP Hà Nội 2
01 28 071 THPT Phú Xuyên B Xã Tri Thuỷ- Huyện Phú Xuyên- TP Hà Nội 2
01 18 072 THPT Phúc Thọ Xã Võng Xuyên- Huyện Phúc Thọ- TP Hà Nội 2
01 29 073 THPT Quang Minh Thị trấn Chi Đông- Huyện Mê Linh- TP Hà Nội 2
01 04 074 THPT Quang Trung-Đống Đa Số 178 Đường Láng- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 15 075 THPT Quang Trung-Hà Đông Phường Quang Trung- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3
01 17 076 THPT Quảng Oai Thị trấn Tây Đằng- Huyện Ba Vì- TP Hà Nội 2
01 20 077 THPT Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai- Huyện Quốc Oai- TP Hà Nội 2
01 14 078 THPT Sóc Sơn Xã Phù Lỗ- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 16 079 THPT Sơn Tây Phố Phan Chu Trinh- Thị xã Sơn Tây- TP Hà Nội 2
01 28 080 THPT Tân Dân Xã Tân Dân- Huyện Phú Xuyên- TP Hà Nội 2
01 22 081 THPT Tân Lập Xã Tân Lập- Huyện Đan Phượng- TP Hà Nội 2
01 05 082 THPT Tây Hồ Ngõ 143 An Dương Vương- Quận Tây Hồ- TP Hà Nội 3
01 24 083 THPT Thanh Oai A Xã Đỗ Động- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội 2
01 24 084 THPT Thanh Oai B Xã Tam Hưng- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội 2
01 09 085 THPT Thạch Bàn Tổ 12- Phường Thạch Bàn- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 19 086 THPT Thạch Thất Xã Kim Quan- Huyện Thạch Thất- TP Hà Nội 2
01 03 087 THPT Thăng Long Số 44 phố Tạ Quang Bửu- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 01 088 THPT Thực nghiệm Số 50-52 Liễu Giai- Quận Ba Đình- TP Hà Nội 3
01 27 089 THPT Thường Tín Thị trấn Thường Tín- Huyện Thường Tín- TP Hà Nội 2
01 10 090 THPT Thượng Cát Phường Thượng Cát- Quận Bắc Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 29 091 THPT Tiền Phong Xã Tiền Phong- Huyện Mê Linh- TP Hà Nội 2
01 29 092 THPT Tiến Thịnh Xã Tiến Thịnh- Huyện Mê Linh- TP Hà Nội 2
01 27 093 THPT Tô Hiệu-Thường Tín Xã Tô Hiệu- Huyện Thường Tín- TP Hà Nội 2
01 26 094 THPT Trần Đăng Ninh Xã Hoa Sơn- Huyện Ứng Hoà- TP Hà Nội 2
01 15 095 THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông Số 157- Phố Xốm- Phường Phú Lãm- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3
01 07 096 THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân Ngõ 477 Nguyễn Trãi- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 03 097 THPT Trần Nhân Tông Số 15 phố Hương Viên- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 02 098 THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm Số 8 phố Hai Bà Trưng- Quận Hoàn Kiếm- TP Hà Nội 3
01 30 099 THCS-THPT Trần Quốc Tuấn Phường Mỹ Đình II- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 14 100 THPT Trung Giã Xã Trung Giã- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 30 101 THPT Trung Văn Phố Tố Hữu - Phường Trung Văn- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 08 102 THPT Trương Định Số 204 phố Tân Mai- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 16 103 THPT Tùng Thiện Phường Sơn Lộc- Thị xã Sơn Tây- TP Hà Nội 2
01 29 104 THPT Tự Lập Xã Tự Lập- Huyện Mê Linh- TP Hà Nội 2
01 26 105 THPT Ứng Hoà A Số 175 Nguyễn Thượng Hiền- TT Vân Đình- Huyện Ứng Hoà- TP Hà Nội 2
01 26 106 THPT Ứng Hoà B Xã Đồng Tân- Huyện Ứng Hoà- TP Hà Nội 2
01 23 107 THPT Vạn Xuân-Hoài Đức Xã Cát Quế- Huyện Hoài Đức- TP Hà Nội 2
01 18 108 THPT Vân Cốc Xã Vân Nam- Huyện Phúc Thọ- TP Hà Nội 2
01 13 109 THPT Vân Nội Xã Vân Nội- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 27 110 THPT Vân Tảo Xã Vân Tảo- Huyện Thường Tín- TP Hà Nội 2
01 02 111 THPT Việt-Đức Số 47 Lý Thường Kiệt- Quận Hoàn Kiếm- TP Hà Nội 3
01 08 112 THPT Việt Nam-Ba Lan Số 1 ngõ 48- Đường Ngọc Hồi- Hoàng Liệt- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 10 113 THPT Xuân Đỉnh Số 178- Đường Xuân Đỉnh- Quận Bắc Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 14 114 THPT Xuân Giang Xã Xuân Giang- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 16 115 THPT Xuân Khanh Phường Xuân Khanh- Thị xã Sơn Tây- TP Hà Nội 2
01 21 116 THPT Xuân Mai Thị trấn Xuân Mai- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 06 117 THPT Yên Hoà Số 251 Nguyễn Khang- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 29 118 THPT Yên Lãng Xã Liên Mạc- Huyện Mê Linh- TP Hà Nội 2
01 12 119 THPT Yên Viên Thị trấn Yên Viên- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 04 201 THCS&THPT Alfred Nobel Ngõ 14 Pháo đài Láng- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 13 202 THPT An Dương Vương Tổ 12, Thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 04 203 THPT Bắc Hà-Đống Đa Số 1A, ngõ 538 Đường Láng - Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 24 204 THPT Bắc Hà-Thanh Oai Thị trấn Kim Bài- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội 2
01 12 205 THPT Bắc Đuống Số 76 Dốc Lã, Yên Thường- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 23 206 THPT Bình Minh Xã Đức Thượng- Huyện Hoài Đức- TP Hà Nội 2
01 07 207 THPT Đào Duy Từ KTX Mễ Trì 182 đường Lương Thế Vinh , Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội 3
01 07 208 THPT Đại Việt Số 301 Nguyễn Trãi- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 14 209 THPT Đặng Thai Mai Xã Hồng Kỳ- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 21 210 THPT Đặng Tiến Đông Xã Đại Yên- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 01 211 THPT Đinh Tiên Hoàng-Ba Đình Số 67 Phó Đức Chính- Quận Ba Đình- TP Hà Nội 3
01 10 212 THPT DL Đoàn Thị Điểm Khu ĐT Bắc Cổ Nhuế- Phường Cổ Nhuế 2- Quận Bắc Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 05 213 THPT Đông Đô Số 8 Võng Thị- Phường Bưởi- Quận Tây Hồ- TP Hà Nội 3
01 03 214 THPT Đông Kinh Số 18 Nguyễn Tam Trinh- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 04 215 THPT Einstein Số 106 Phố Thái Thịnh- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 19 216 THPT FPT Khu Công nghệ cao Hòa Lạc- Xã Thạch Hòa- Huyện Thạch Thất- TP Hà Nội 2 Mới có hs lớp 12
01 15 217 THPT Hà Đông Phường Mộ Lao- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3
01 07 218 THPT Hà Nội Số 131 Nguyễn Trãi- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 05 219 THPT Hà Nội Academy Nhà D45-D46 Khu đô thị Ciputra- Quận Tây Hồ- TP Hà Nội 3
01 10 220 THCS-THPT Hà Thành Số 36A Phạm Văn Đồng- Phường Cổ Nhuế 1- Quận Bắc Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 06 221 THPT Hermann Gmeiner Số 2 Doãn Kế Thiện- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 03 222 THPT Hoàng Diệu Số 1B phố Cẩm Hội- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 13 223 THPT Hoàng Long Xã Kim Nỗ- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 07 224 THPT Hồ Tùng Mậu Số 18, Khương Hạ, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội 3
01 07 225 THPT Hồ Xuân Hương Số 1 Nguyễn Quý Đức- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 06 226 THPT Hồng Bàng Số 169 Nguyễn Ngọc Vũ- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 18 227 PT Hồng Đức Xã Phụng Thượng- Huyện Phúc Thọ- TP Hà Nội 2
01 03 228 THPT Hồng Hà Số 780 Minh Khai- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 07 229 THPT Huỳnh Thúc Kháng Phố Vũ Trọng Phụng- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 14 230 THPT Lam Hồng Xã Phù Lỗ- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 14 231 THPT Lạc Long Quân Tổ 1- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 12 232 THPT Lê Ngọc Hân Thị trấn Yên Viên- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 10 233 THPT Lê Thánh Tông Số 154 Phạm Văn Đồng- Quận Bắc Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 09 234 THPT Lê Văn Thiêm Số 44 Phố Ô Cách- Đức Giang- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 30 235 THCS&THPT M.V.Lômônôxốp Đường Lê Đức Thọ- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 06 236 THPT Lương Thế Vinh Lô C5 Nam Trung Yên, Trung Hòa- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 17 237 THPT Lương Thế Vinh-Ba Vì Xã Vật Lại- Huyện Ba Vì- TP Hà Nội 2
01 07 238 THPT Lương Văn Can Khu Đô thị Trung Hoà Nhân Chính- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 06 239 THPT Lý Thái Tổ Đường Hoàng Ngân- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 12 240 THPT Lý Thánh Tông Xã Dương Xá- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 08 241 THPT Mai Hắc Đế Lô 2 khu 10A đường số 431 Tam Trinh- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 30 242 THCS&THPT Marie Curie KĐT Mỹ Đình- Mễ Trì- Phường Mỹ Đình 1- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 14 243 THPT Mạc Đĩnh Chi Xã Thanh Xuân- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 14 244 THPT Minh Trí Xã Minh Trí- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 10 245 THCS-THPT Newton Lô TH2 Khu đô thị Hoàng Quốc Việt- Cổ Nhuế- Quận Bắc Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 13 246 THPT Ngô Quyền-Đông Anh Xã Vĩnh Ngọc- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 21 247 THPT Ngô Sỹ Liên Thị trấn Xuân Mai- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 13 248 THPT Ngô Tất Tố Xã Uy Nỗ- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 28 249 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Khai Thái- Huyện Phú Xuyên- TP Hà Nội 2
01 06 250 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy Số 6 Trần Quốc Hoàn- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 29 251 THPT Nguyễn Du-Mê Linh Xã Đại Thịnh- Huyện Mê Linh- TP Hà Nội 2
01 08 252 THPT Nguyễn Đình Chiểu Lô 12 Đền Lừ II Phường Hoàng Văn Thụ- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 06 253 THCS&THPT Nguyễn Siêu Trung Kính- Yên Hòa- Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 16 254 THPT Nguyễn Tất Thành-Sơn Tây Số 35 phố Chùa Thông- Thị xã Sơn Tây- TP Hà Nội 2
01 14 255 THPT DL Nguyễn Thượng Hiền Xã Phú Minh- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 26 256 THPT Nguyễn Thượng Hiền Số 2 Đường Đê- TT Vân Đình- Huyện Ứng Hoà- TP Hà Nội 2
01 07 257 THPT Nguyễn Trường Tộ Số 30 ngõ 208 Lê Trọng Tấn- Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 20 258 PT Nguyễn Trực Xã Đồng Quang- Huyện Quốc Oai- TP Hà Nội 2
01 04 259 THPT Nguyễn Văn Huyên Số 157 Chùa Láng- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 30 260 THPT Olympia Phường Trung Văn- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 07 261 THPT Phan Bội Châu Số 21 Vũ Trọng Phụng- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 05 262 THPT Phan Chu Trinh Số 481 đường Âu Cơ- Quận Tây Hồ- TP Hà Nội 3
01 19 263 THPT Phan Huy Chú-Thạch Thất Xã Bình Phú- Huyện Thạch Thất- TP Hà Nội 2
01 13 264 THPT Phạm Ngũ Lão Xã Nam Hồng- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 15 265 PT Phùng Hưng Ngõ 2 Xa La - Phường Phúc La - Quận Hà Đông - Hà Nội 3
01 14 266 THPT DL Phùng Khắc Khoan Xã Minh Phú- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 19 267 PT Phú Bình Xã Thạch Hòa- Huyện Thạch Thất- TP Hà Nội 2
01 08 268 THPT Phương Nam Lô18 khu đô thị Định Công- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 15 269 PT Quốc Tế Việt Nam Khu đô thị mới Dương Nội- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3
01 05 270 Song ngữ QT Horizon Số 98 Tô Ngọc Vân- Phường Quảng An- Quận Tây Hồ- TP Hà Nội 3
01 03 271 THCS&THPT Tạ Quang Bửu Phố Lê Thanh Nghị- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3 Mới có hs lớp 12
01 10 272 THPT Tây Đô Phường Minh Khai- Quận Bắc Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 09 273 THPT Tây Sơn Tổ 14 Phúc Đồng- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 24 274 THPT Thanh Xuân Xã Bình Minh- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội 2 Mới có hs lớp 12
01 04 275 THPT Tô Hiến Thành Số 43 Ngõ Thịnh Hào 1- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 12 276 THPT Tô Hiệu-Gia Lâm Xã Tiêu Kỵ- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 21 277 THPT Trần Đại Nghĩa Xã Tân Tiến- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 17 278 THPT Trần Phú-Ba Vì Thị trấn Tây Đằng- Huyện Ba Vì- TP Hà Nội 2
01 08 279 THPT Trần Quang Khải Số 1277/26 đường Giải Phóng- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 30 280 THPT Trần Thánh Tông Số 7 ngách 8/11 đường Lê Quang Đạo- P. Phú Đô-Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3 Mới có hs lớp 12
01 30 281 THPT Trí Đức Tổ dân phố 5 Phú Mỹ- Phường Mỹ Đình 2- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội. 3
01 09 282 THPT Vạn Xuân-Long Biên Số 56 Hoàng Như Tiếp- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 02 283 THPT Văn Hiến Số 9 Hai Bà Trưng- Quận Hoàn Kiếm- TP Hà Nội 3
01 01 284 THPT Văn Lang Số 306B Kim Mã, Ngọc Khánh, Ba Đình , Hà Nội 3
01 25 285 THPT Việt Hoàng Thị trấn Đại Nghĩa- Huyện Mỹ Đức- TP Hà Nội 2 Mới có hs lớp 12
01 30 286 THCS&THPT Việt Úc Hà Nội Khu Đô thị Mỹ Đình 1- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 09 287 THPT Wellspring-Mùa Xuân Số 95 Phố Ái Mộ- Phường Bồ Đề- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 15 288 THPT Xa La Khu Đô thị Xa La, Phường Phúc La- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3
01 30 289 THPT Xuân Thuỷ Phường Phương Canh- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 07 290 THPT Đông Nam Á Số 19 Cự Lộc-Thanh Xuân- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3 Không có hs lớp 12
01 13 291 THPT Lê Hồng Phong Xã Đông Hội- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2 Không có hs lớp 12
01 03 292 THPT Ngô Gia Tự Số 11 Tạ Quang Bửu, Q. Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3 Không có hs lớp 12
01 06 293 THPT Phạm Văn Đồng Nhà A2- ĐH Sân khấu điện ảnh- Hồ Tùng Mậu- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3 Không có hs lớp 12
01 08 294 THCS-THPT Quốc tế Thăng Long Lô XI Khu đô thị Bắc Linh Đàm- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3 Không có hs lớp 12
01 16 295 PT Võ Thuật Bảo Long Xã Cổ Đông - Thị xã Sơn Tây- TP Hà Nội 2 Không có hs lớp 12
01 25 296 THPT Đinh Tiên Hoàng-Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa- Huyện Mỹ Đức- TP Hà Nội 2 Đổi tên
01 01 401 GDTX Ba Đình Ngõ 294 Phố Đội Cấn- Quận Ba Đình- TP Hà Nội 3
01 17 402 GDTX Ba Vì Xã Vật Lại- Huyện Ba Vì- TP Hà Nội 2
01 06 403 GDTX&DN Cầu Giấy Ngõ 223 đường Xuân Thuỷ- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 21 404 GDTX Chương Mỹ Thị trấn Chúc Sơn- Huyện Chương Mỹ- TP Hà Nội 2
01 22 405 GDTX Đan Phượng Thị trấn Phùng- Huyện Đan Phượng- TP Hà Nội 2
01 12 406 GDTX Đình Xuyên Xã Đình Xuyên- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 13 407 GDTX Đông Anh Xã Uy Nỗ- Huyện Đông Anh- TP Hà Nội 2
01 11 408 GDTX Đông Mỹ Xã Đông Mỹ- Huyện Thanh Trì- TP Hà Nội 2
01 04 409 GDTX Đống Đa Số 5 ngõ 4A Đặng Văn Ngữ- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 03 410 GDTX Hai Bà Trưng Số 14- Phố Lê Gia Đỉnh- Phường Phố Huế- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 15 411 GDTX Hà Tây Số 23 Bùi Bằng Đoàn- Quận Hà Đông- TP Hà Nội 3
01 23 412 GDTX Hoài Đức Xã Kim Chung- Huyện Hoài Đức- TP Hà Nội 2
01 08 413 GDTX Hoàng Mai Tổ 10 Phường Trần Phú- Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 29 414 GDTX Mê Linh Khu Hành chính- Huyện Mê Linh- TP Hà Nội 2
01 25 415 GDTX Mỹ Đức Xã Lê Thanh- Huyện Mỹ Đức- TP Hà Nội 2
01 02 416 GDTX Nguyễn Văn Tố Số 47 Hàng Quạt- Quận Hoàn Kiếm- TP Hà Nội 3
01 12 417 GDTX Phú Thị Xã Đặng Xá- Huyện Gia Lâm- TP Hà Nội 2
01 28 418 GDTX Phú Xuyên Xã Nam Triều- Huyện Phú Xuyên- TP Hà Nội 2
01 18 419 GDTX Phúc Thọ Xã Võng Xuyên- Huyện Phúc Thọ- TP Hà Nội 2
01 20 420 GDTX Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai- Huyện Quốc Oai- TP Hà Nội 2
01 14 421 GDTX Sóc Sơn Xã Tiên Dược- Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội 2
01 16 422 GDTX Sơn Tây Phường Phú Thịnh- Thị xã Sơn Tây- TP Hà Nội 2
01 05 423 GDTX Tây Hồ Số 57/15 đường An Dương Vương- Phú Thượng- Quận Tây Hồ- TP Hà Nội 3
01 24 424 GDTX Thanh Oai Xã Phương Trung- Huyện Thanh Oai- TP Hà Nội 2
01 11 425 GDTX Thanh Trì Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ- Xã Thanh Liệt- Huyện Thanh Trì- TP Hà Nội 2
01 07 426 GDTX Thanh Xuân Số 140 phố Bùi Xương Trạch- Phường Khương Đình- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 19 427 GDTX Thạch Thất Thị trấn Liên Quan- Huyện Thạch Thất- TP Hà Nội 2
01 27 428 GDTX Thường Tín Thị trấn Thường Tín- Huyện Thường Tín- TP Hà Nội 2
01 30 429 GDTX Từ Liêm Phường Phương Canh- Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 26 430 GDTX Ứng Hoà Thị trấn Vân Đình- Huyện Ứng Hoà- TP Hà Nội 2
01 09 431 GDTX Việt Hưng Ngách 161 Hoa Lâm- Phường Việt Hưng- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 02 501 Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội Số 7 phố Hai Bà Trưng- Quận Hoàn Kiếm- TP Hà Nội 3
01 07 502 BTVH Công ty Xây dựng Số 25 ngõ 85 phố Hạ Đình- Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 04 503 Học viện âm nhạc QGVN Số 77 Hào Nam- Ô Chợ Dừa- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 09 504 Trung cấp Quang Trung Tổ 14 phường Phúc Đồng- Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 06 505 Trung cấp NT Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam Khu Văn hóa nghệ thuật- Mai Dịch- Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 04 601 CĐ Kỹ thuật thiết bị y tế Số 1 Ngõ 89, Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà Nội 3
01 23 602 CĐ nghề bách Khoa Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội 2
01 03 603 CĐ nghề Bách Khoa Hà Nội Số 15A Tạ Quang Bửu- Phường Bách Khoa- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 06 604 CĐ nghề cơ điện Hà Nội Số 160 Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội 3
01 30 605 CĐ nghề công nghệ cao Hà Nội Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội 3
01 04 606 CĐ nghề Công nghiệp Hà Nội Số 131 Phố Thái Thịnh, Quận Đống Đa, TP Hà Nội 3
01 14 607 CĐ nghề điện Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội 2
01 09 608 CĐ nghề đường sắt I Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, TP Hà Nội 3
01 17 609 CĐ nghề Giao thông vận tải Trung ương I Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, TP Hà Nội 2
01 01 610 CĐ nghề Hùng Vương Số 324- Đường Bưởi- Phường Vĩnh Phúc- Quận Ba Đình- TP Hà Nội 3
01 08 611 CĐ nghề kinh doanh và công nghệ Hà Nội Số 29A, ngõ 124, Vĩnh Tuy, P. Vĩnh Tuy, Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 03 612 CĐ nghề KT công nghệ LOD - Phân hiệu HN Số 924 Bạch Đằng, Phường Thanh Lương- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 24 613 CĐ nghề kỹ thuật - công nghệ - kinh tế S Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội 2
01 13 614 CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ Tổ 59, TT Đông Anh, Huyện Đông Anh, TP Hà Nội 2
01 12 615 CĐ nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội 2
01 09 616 CĐ nghề Long Biên 2/765 đờng Nguyễn Văn Linh, P. Sài Đồng, Quận Long Biên- TP Hà Nội 3
01 06 617 CĐ nghề Phú Châu Số 104, đường Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội 3
01 13 618 CĐ nghề Thăng Long Tổ 45, TT Đông Anh, Huyện Đông Anh, TP Hà Nội 2
01 06 619 CĐ nghề Trần Hưng Đạo Số 24, ngõ 4, Phố Phạm Tuấn Tài, Quận Cầu Giấy- TP Hà Nội 3
01 10 620 CĐ nghề Văn Lang Hà Nội Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội 3
01 01 621 CĐ nghề VIGLACERA Số 92 phố Vĩnh Phúc- Phường Vĩnh Phúc- Quận Ba Đình- TP Hà Nội 3
01 28 622 TC nghề Cơ điện và Chế biến thực phẩm Hà Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội 2
01 13 623 TC nghề Cơ khí 1 Hà Nội Số 28 tổ 47, TT Đông Anh, Huyện Đông Anh, TP Hà Nội 2
01 12 624 TC nghề Cơ khí xây dựng Số 73 Đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội 2
01 04 625 TC nghề Công đoàn Việt Nam Số 21 ngõ 167 Tây Sơn, Quang Trung, Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 07 626 TC nghề Công nghệ ôtô Số 83 Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội 3
01 22 627 TC nghề Công nghệ Tây An Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, TP Hà Nội 2
01 14 628 TC nghề Công trình I Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội 2
01 30 629 TC nghề Dân lập CN và NV tổng hợp HN Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 14 630 TC nghề Dân lập Cờ Đỏ Thôn Bình An, xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội 2
01 03 631 TC nghề Dân lập Công nghệ Thăng Long Số 28 Ngõ 20 Trương Định- Quận Hai Bà Trưng- TP Hà Nội 3
01 30 632 TC nghề Dân lập Kỹ nghệ thực hành Tây Mỗ Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội 3
01 30 633 TC nghề Dân lập Kỹ thuật tổng hợp Hà Nội Phường Mỹ Đình, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội 3
01 10 634 TC nghề Dân lập Quang Trung 104 Hoàng Quốc Việt, X. Cổ Nhuế, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội 3
01 15 635 TC nghề Đào tạo nhân lực Vinaconex Xã Đồng Mai, Quận Hà Đông, TP Hà Nội 3
01 02 636 TC nghề đồng hồ - điện tử - tin học HN Số 55 Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm- TP Hà Nội 3
01 08 637 TC nghề Du lịch Hà Nội Số 24 Ngõ 85 Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội 3
01 10 638 TC nghề Giao thông Công chính Hà Nội Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội 3
01 08 639 TC nghề Giao thông Vận tải 5B12A, Mai Động, Quận Hoàng Mai, TPHà Nội 3
01 10 640 TC nghề Giao thông Vận tải Thăng Long Xóm 1, xã Đông Ngạc, Quận Từ Liêm, TP Hà Nội 3
01 07 641 TC nghề Kinh tế Kỹ thuật vinamotor Số 35 B Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 05 642 TC nghề Kỹ nghệ thực hành HIPT Ngõ 28, tầng 2, chung cư nhà F, Xuân La, Tây Hồ, TP Hà Nội 3
01 25 643 TC nghề kỹ thuật công nghệ vạn xuân Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội 2
01 27 644 TC nghề Kỹ thuật và Công nghệ Minh Cường, Huyện Thường Tín, TP Hà Nội 2
01 29 645 TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Du lịch Thị trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, TP Hà Nội 2
01 08 646 TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ XD HN 16C đường Tam Trinh, Quận Hoàng Mai, TPHà Nội 3
01 04 647 TC nghề may và thời trang Hà Nội Số 56 Khâm Thiên, Quận Đống Đa, TP Hà Nội 3
01 04 648 TC nghề Nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn HN Số 6, ngõ Lệnh Cư, Khâm Thiên, Quận Đống Đa, TP Hà Nội 3
01 23 649 TC nghề Nhân lực Quốc tế Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội 2
01 19 650 TC nghề Phùng Khắc Khoan Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội 2
01 30 651 TC nghề Q. tế Đông dương - Phân hiệu HN Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình, Quận Nam Từ Liêm- TP Hà Nội 3
01 07 652 TC nghề số 10 Số 101 Tô Vĩnh Diện, Khương Trung, Quận Thanh Xuân- TP Hà Nội 3
01 08 653 TC nghề số 17 Ngõ 228 Lê Trọng Tấn, Khu đô thị mới Định Công, Quận Hoàng Mai- TP Hà Nội 3
01 11 654 TC nghề số 18 Huỳnh Cung, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh trì, TP Hà Nội 2
01 28 655 TC nghề số I Hà Nội Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội 2
01 16 656 TC nghề Sơn Tây Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội 2
01 11 657 TC nghề T thục Formach Thị trấn Văn Điển - Huyện Thanh trì - TP Hà Nội 2
01 16 658 TC nghề Thăng Long Số 46 phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội 2
01 04 659 TC nghề thông tin và truyền thông HN Số 30 Trung Liệt, quận Đống Đa, TP Hà Nội 3
01 15 660 TC nghề Tổng hợp Hà Nội Số 21 Phố Bùi Bằng Đoàn, Quận Hà Đông, TP Hà Nội 3
01 19 661 TC nghề Tư thục ASEAN Xã Tiến Xuân, Huyện Thạch Thất , TP Hà Nội 1 01 Xã Tiến Xuân
01 19 662 TC nghề tư thục Âu Việt Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội 2
01 24 663 TC nghề Tư thục Điện tử - Cơ khí và Xây Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội 2
01 23 664 TC nghề Vân Canh Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội 2
01 27 665 TC nghề Việt Tiệp Km16+500 QL 1A, Duyên Thái, Huyện Thường Tín, TP Hà Nội 2
01 30 666 TC nghề Việt Úc Tầng 3, toà Intracom, Lô C2F, Khu tiểu thủ CN- TP Hà Nội 3
01 04 667 Trường Đại học VHNT Quân đội P.Láng- Quận Đống Đa- TP Hà Nội 3
01 04 668 Trường Nghệ thuật Quân đội Đường Nguyễn Chí Thanh- Quận Đống Đa, TP Hà Nội 3
01 06 669 Trường CĐ Múa Việt Nam 3
01 00 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_88 3
01 00 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_65 3
01 00 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_99 3
01 00 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_01 3
01 00 901 Học ở nước ngoài_88 3
01 00 901 Học ở nước ngoài_01 3
01 00 901 Học ở nước ngoài_99 3
01 00 901 Học ở nước ngoài_65 3
02 01 001 THPT Trưng Vương 03 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.1 3
02 01 002 THPT Bùi Thị Xuân 73-75 Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1 3
02 01 003 THPT Tenlơman 08 Trần Hưng Đạo, Q.1 3
02 01 004 THPT chuyên Trần Đại Nghĩa 20 Lý Tự Trọng. P.Bến Nghé, Q.1 3
02 01 005 THPT Lương Thế Vinh 131 Cô Bắc, P.Cô Giang, Q.1 3
02 01 006 Năng Khiếu Thể dục thể thao 43 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1 3
02 02 007 THPT Giồng Ông Tố 200/10 Nguyễn Thị Định, P.Bình Trưng Tây, Q.2 3
02 02 008 THPT Thủ Thiêm 01 Vũ Tông Phan, KĐT mới An Khánh, P.An Phú, Q.2 3
02 03 009 THPT Lê Quý Đôn 110 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3 3
02 03 010 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 275 Điện Biên Phủ, Q.3 3
02 03 011 THPT Marie Curie 159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.7, Q.3 3
02 03 012 Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm 147 Pasteur, Q.3 3
02 03 013 THPT Nguyễn Thị Diệu 12 Trần Quốc Toản, P.8, Q.3 3
02 04 014 THPT Nguyễn Trãi 364 Nguyễn Tất Thành, P.18, Q.4 3
02 04 015 THPT Nguyễn Hữu Thọ 02 Bến Vân Đồn, P.12, Q.4 3
02 05 016 THPT chuyên Lê Hồng Phong 235 Nguyễn Văn Cừ, P.4, Q.5 3
02 05 017 THPT Hùng Vương 124 Hồng Bàng, P.12, Q.5 3
02 05 018 THPT Trần Khai Nguyên 225 Nguyễn Tri Phương, Q.5 3
02 05 019 Phổ thông Năng khiếu 153 Nguyễn Chí Thanh, Q.5 3
02 05 020 THPT Thực hành Đại học Sư phạm 280 An Dương Vương, Q.5 3
02 05 021 THPT Trần Hữu Trang 276 Trần Hưng Đạo B, Q.5 3
02 05 022 THTH Đại học Sài Gòn 220 Trần Bình Trọng, Q.5 3
02 06 023 THPT Mạc Đĩnh Chi 04 Tân Hòa Đông, P.14, Q.6 3
02 06 024 THPT Bình Phú 102 Trần Văn Kiểu, P.10, Q.6 3
02 06 025 THPT Nguyễn Tất Thành 249C Nguyễn Văn Luông, P.11, Q.6 3
02 07 026 THPT Lê Thánh Tôn 124 Đường 17, P.Tân Kiểng, Q.7 3
02 07 027 THPT Ngô Quyền 1360 Huỳnh Tấn Phát, P.Phú Mỹ, Q.7 3
02 07 028 THPT Tân Phong 19F KDC ven sông Nguyễn Văn Linh, P.Tân Phong, Q.7 3
02 07 029 THPT Nam Sài gòn Khu A Đô thị mới Phú Mỹ Hưng, P.Tân Phú, Q.7 3
02 08 030 THPT Lương Văn Can 173 Phạm Hùng, P.4, Q.8 3
02 08 031 THPT Ngô Gia Tự 360E Bến Bình Đông, P.15, Q.8 3
02 08 032 THPT Tạ Quang Bửu 909 Tạ Quang Bửu, P.5, Q.8 3
02 08 033 THPT NKTDTT Nguyễn Thị Định Đường 41 P.16, Q.8 3
02 08 034 THPT Nguyễn Văn Linh Lô F' khu dân cư, P.7, Q.8 3
02 08 035 THPT Võ Văn Kiệt 629 Bến Bình Đông, P.13, Q.8 3
02 09 036 THPT Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Tăng, KP Chân Phúc Cẩm, P.Long Thạnh Mỹ, Q.9 3
02 09 037 THPT Phước Long Đường Dương Đình Hội, P.Phước Long B, Q.9 3
02 09 038 THPT Long Trường 309 Võ Văn Hát, KP Phước Hiệp, P.Long Trường, Q.9 3
02 09 039 THPT Nguyễn Văn Tăng Khu tái định cư Phước Thiện, P.Long Bình, Q.9 3
02 10 040 THPT Nguyễn Khuyến 50 Thành Thái, P.12, Q.10 3
02 10 041 THPT Nguyễn Du XX1 Đồng Nai, P.15, Q.10 3
02 10 042 THPT Nguyễn An Ninh 93 Trần Nhân Tôn, P.2, Q.10 3
02 10 043 THPT Sương Nguyệt Anh 249 Hoà Hảo, Q.10 3
02 10 044 THPT Diên Hồng 11 Thành Thái, P.14, Q.10 3
02 11 045 THPT Nguyễn Hiền 03 Dương Đình Nghệ, Q.11 3
02 11 046 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 269/8 Nguyễn Thị Nhỏ, P.16, Q.11 3
02 11 047 THPT Trần Quang Khải 343D Lạc Long Quân, P.5, Q.11 3
02 12 048 THPT Võ Trường Toản Đường HT27 KP1, P.Hiệp Thành, Q.12 3
02 12 049 THPT Thạnh Lộc TL30, KP1, P.Thạnh Lộc, Q.12 3
02 12 050 THPT Trường Chinh 01 Đường DN11 KP4 , P.Tân Hưng Thuận, Q.12 3
02 13 051 THPT Gò Vấp 90A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò Vấp 3
02 13 052 THPT Nguyễn Trung Trực 9/168 Lê Đức Thọ, P.15, Q.Gò Vấp 3
02 13 053 THPT Nguyễn Công Trứ Số 97 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp 3
02 13 054 THPT Trần Hưng Đạo 88/955E Lê Đức Thọ, P.6, Q.Gò Vấp 3
02 14 055 THPT Nguyễn Thượng Hiền 544 Cách Mạng Tháng Tám, P.4, Q.Tân Bình 3
02 14 056 THPT Nguyễn Thái Bình 913-915 Lý Thường Kiệt, P.9, Q.Tân Bình 3
02 14 057 THPT Nguyễn Chí Thanh 189/4 Hoàng Hoa Thám, P.13, Q.Tân Bình 3
02 14 058 THPT Lý Tự Trọng 390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân Bình 3
02 15 059 THPT Tân Bình 97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú 3
02 15 060 THPT Trần Phú 18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú 3
02 15 061 THPT Tây Thạnh 27 Đường C2, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú 3
02 16 062 THPT Thanh Đa Lô G CX Thanh Đa, Q.Bình Thạnh 3
02 16 063 THPT Võ Thị Sáu 95 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q.Bình Thạnh 3
02 16 064 THPT Phan Đăng Lưu 27 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh 3
02 16 065 THPT Hoàng Hoa Thám 6 Hoàng Hoa Thám, Q.Bình Thạnh 3
02 16 066 THPT Gia Định 195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh 3
02 16 067 THPT Trần Văn Giàu 203/40 đường Trục, P.13, Q.Bình Thạnh 3
02 17 068 THPT Phú Nhuận 05 Hoàng Minh Giám, P.9, Q.Phú Nhuận 3
02 17 069 THPT Hàn Thuyên 37 Đặng Văn Ngữ, P.10, Q.Phú Nhuận 3
02 18 070 THPT Nguyễn Hữu Huân 11 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức 3
02 18 071 THPT Hiệp Bình 63 đường Hiệp Bình, KP6, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức 3
02 18 072 THPT Thủ Đức 166/24 Đặng Văn Bi KP1, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức 3
02 18 073 THPT Tam Phú 31 Phú Châu, P.Tam Phú, Q.Thủ Đức 3
02 18 074 THPT Đào Sơn Tây 53/5 đường 10 KP3, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức 3
02 19 075 THPT An Lạc 595 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân 3
02 19 076 THPT Vĩnh Lộc 87, đg số 3, KDC Vĩnh Lộc, Q.Bình Tân 3
02 19 077 THPT Bình Hưng Hòa 79/19 KP7, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân 3
02 19 078 THPT Nguyễn Hữu Cảnh 845 Hương lộ 2, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân 3
02 19 079 THPT Bình Tân 117/4H Hồ Văn Long KP2, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân 3
02 20 080 THPT Đa Phước D14/410A QL 50, Xã Đa Phước, H.Bình Chánh 2
02 20 081 THPT Lê Minh Xuân G11/1 Ấp 7, Xã Lê Minh Xuân, H.Bình Chánh 2
02 20 082 THPT Bình Chánh D17/1D Huỳnh Văn Trí, Xã Bình Chánh, H.Bình Chánh 2
02 20 083 THPT Tân Túc C1/3K Bùi Thanh Khiết, Thị trấn Tân Túc, H.Bình Chánh 2
02 20 084 THPT Vĩnh Lộc B Đường số 3, KDC Vĩnh Lộc B, Xã Vĩnh Lộc B, H.Bình Chánh 2
02 21 085 THPT Củ Chi KP1, Thị trấn Củ Chi, H.Củ Chi 2
02 21 086 THPT Trung Phú 1318 tỉnh lộ 8 ấp 12, Xã Tân Thạnh Đông, H.Củ Chi 2
02 21 087 THPT Quang Trung Ấp Phước An, Xã Phước Thạnh, H.Củ Chi 2
02 21 088 THPT Trung Lập Xã Trung Lập Thượng, H.Củ Chi 2
02 21 089 THPT An Nhơn Tây 227 Tỉnh Lộ 7, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi 2
02 21 090 THPT Tân Thông Hội Đường Suối Lội ấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ Chi 2
02 21 091 THPT Phú Hòa ấp Phú Lợi, Xã Phú Hòa Đông, H.Củ chi 2
02 21 092 Thiếu Sinh Quân ấp Bến đình, Xã Nhuận đức, H.Củ chi 2
02 22 093 THPT Lý Thường Kiệt Đường Nam Thới 2 ấp Nam Thới, Xã Thới Tam Thôn, H.Hóc Môn 2
02 22 094 THPT Nguyễn Hữu Cầu 07 Nguyễn Ảnh Thủ, Xã Trung Chánh, H.Hóc Môn 2
02 22 095 THPT Bà Điểm 07 Nguyễn Thị Sóc ấp Bắc Lân, Xã Bà Điểm, H.Hóc Môn 2
02 22 096 THPT Nguyễn Văn Cừ 100A, ấp 6, Xã Xuân Thới Thượng, H.Hóc môn 2
02 22 097 THPT Nguyễn Hữu Tiến 9A ấp 7, Xã Đông Thạnh, H.Hóc môn 2
02 22 098 THPT Phạm Văn Sáng Xã Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn 2
02 23 099 THPT Long Thới 280 Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, H.Nhà Bè 2
02 23 100 THPT Phước Kiển Đào Sư Tích ấp 3, Xã Phước Kiển, H.Nhà Bè 2
02 23 101 THPT Dương Văn Dương 39 đường số 6, KDC Phú Gia, ấp 2, Xã Phú Xuân, H.Nhà Bè 2
02 24 102 THPT Cần Thạnh Duyên Hải, TT Cần Thạnh, H.Cần Giờ 2
02 24 103 THPT Bình Khánh Bình An, Xã Bình Khánh, H.Cần Giờ 2
02 24 104 THPT An Nghĩa Ấp An Nghĩa, Xã An Thới Đông, H.Cần Giờ 2
02 01 201 THCS và THPT Đăng Khoa 571 Cô Bắc, P.Cầu Ông Lãnh, Q.1 3
02 01 202 TiH THCS và THPT Quốc tế á Châu 41/3-41/4 bis Trần Nhật Duật, P.Tân Định, Q.1 3
02 01 203 Song ngữ Quốc tế Horizon 2 Lương Hữu Khánh, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1 3
02 01 204 THCS, THPT Châu á Thái Bình Dương 33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đa Kao, Q.1 3
02 01 205 TiH, THCS và THPT úc Châu 49 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1 3
02 03 206 THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 140 Lý Chính Thắng, Q.3 3
02 05 207 THCS THPT An Đông 91 Nguyễn Chí Thanh, Q.5 3
02 05 208 THPT Thăng Long 118-120 Hải Thượng Lãm Ông, Q.5 3
02 05 209 THPT Văn Lang 02-04 Tân Thành, P.12, Q.5 3
02 05 210 THCS THPT Quang Trung Nguyễn Huệ 223 Nguyễn Tri Phương, Q.5 3
02 06 211 THCS THPT Phan Bội Châu 293-299 Nguyễn Đình Chi, Q.6 3
02 06 212 THPT Quốc Trí 313 Nguyễn Văn Luông, Q.6 3
02 06 213 THCS và THPT Đào Duy Anh 355 Nguyễn Văn Luông, Q.6 3
02 06 214 THPT Phú Lâm 12-24 đường số 3 Phú Lâm, Q.6 3
02 07 215 THCS và THPT Đinh Thiện Lý Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam TP, P.Tân Phong, Q.7 3
02 07 216 THCS và THPT Sao Việt KDC Him Lam đường Nguyễn Hữu Thọ, Q.7 3
02 07 217 THCS và THPT Đức Trí 39/23 Bùi Văn Ba, P.Tân Thuận Đông, Q.7 3
02 20 218 TiH THCS và THPT quốc tế Canada 86 Đường 23, P.Tân Phú, Q.7 3
02 08 219 TiH THCS và THPT Nam Mỹ 23 Đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, Q.8 3
02 09 220 TiH THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm 65D Hồ Bá Phấn, P.Phước Long A, Q.9 3
02 09 221 THCS và THPT Hoa Sen 26 Phan Chu trinh, P.Hiệp Phú, Q.9 3
02 10 222 TiH THCS và THPT Vạn Hạnh 781E Lê Hồng Phong nối dài, Q.10 3
02 10 223 THCS, THPT Duy Tân 106 Nguyễn Giản Thanh, P.15, Q.10 3
02 10 224 TiH THCS và THPT Việt úc 594 Đường 3/2, P.14, Q.10 3
02 11 225 TiH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký 21 Trịnh Đình Trọng, P.5, Q.11 3
02 11 226 THPT Trần Nhân Tông 66 Tân Hóa, P.1, Q.11 3
02 11 227 THPT Trần Quốc Tuấn 236/10-12 Thái Phiên, P.8, Q.11 3
02 11 228 THPT Việt Mỹ Anh 252 Lạc Long Quân, P.10, Q.11 3
02 12 229 THCS THPT Bắc Sơn 338/24 Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12 3
02 12 230 THCS và THPT Lạc Hồng 2276/5 Quốc lộ 1A KP2, P.Trung Mỹ Tây, Q.12 3
02 12 231 THCS và THPT Hoa Lư 201 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12 3
02 12 232 TiH THCS và THPT Mỹ Việt 95 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12 3
02 15 233 THCS THPT Đông Du Số 8 đường TTN17, P.Tân Thới Nhất, Q.12 3
02 13 234 THCS và THPT Phạm Ngũ Lão 69/11 Phạm Văn Chiêu, P.14, Q.Gò Vấp 3
02 13 235 Phổ thông DL Hermann Gmeiner Tân Sơn, P.12, Q.Gò Vấp 3
02 13 236 THCS THPT Bạch Đằng 83/1 Phan Huy Ích, P.12, Q.Gò Vấp 3
02 13 237 THCS THPT Hồng Hà 170 Quang Trung, P.10, Q.Gò Vấp 3
02 13 238 THPT Việt Âu 107B/4 Lê Văn Thọ, P.9, Q.Gò vấp 3
02 13 239 THPT Đông Dương 114/37/12A-E, Đường số 10 (CâyTrâm), P.9, Q.Gò Vấp 3
02 13 240 TiH THCS và THPT Đại Việt 521 Lê Đức Thọ, P.16, Q.Gò Vấp 3
02 13 241 THPT Lý Thái Tổ 1/22/2A Nguyễn Oanh, P.6, Q.Gò Vấp 3
02 13 242 THCS và THPT Âu Lạc 647 Nguyễn Oanh, Q.Gò Vấp 3
02 13 243 THPT Đào Duy Từ 48/2B-48/2C-48/3-48/7B Cây Trâm, P.9, Q.Gò Vấp 3
02 13 244 TiH THCS và THPT Nguyễn Tri Phương Số 61a đường 30, P.12, Q.Gò Vấp 3
02 14 245 THCS và THPT Nguyễn Khuyến 136 Cộng Hoà, P.4, Q.Tân Bình 3
02 14 246 THCS THPT Thái Bình 236/10 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình 3
02 14 247 TiH, THCS và THPT Thanh Bình 192/12 Nguyễn Thái Bình, Q.Tân Bình 3
02 14 248 THCS THPT Việt Thanh 261 Cộng Hòa P.13, Q.Tân Bình 3
02 14 249 TiH THCS và THPT Thái Bình Dương 125 Bạch Đằng, P.2, Q.Tân Bình 3
02 14 250 THCS và THPT Hoàng Diệu 57/37 Bàu Cát, Q.Tân Bình 3
02 14 251 THCS và THPT Bác ái 187 Gò Cẩm Đệm, Q.Tân Bình 3
02 14 252 THPT Hai Bà Trưng 51/4 Nguyễn Thị Nhỏ, P.9, Q.Tân Bình 3
02 14 253 THPT Thủ Khoa Huân 481/8 Trường Chinh, P.14, Q.Tân Bình 3
02 15 254 THPT Huỳnh Thúc Kháng 249/108 Tân Kỳ Tân Qúi p.Tân Thới Nhì, Q.Tân Phú 3
02 15 255 THCS THPT Hồng Đức 8 Hồ Đắc Di, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú 3
02 15 256 THCS và THPT Nhân Văn 17 Kỳ Sơn, P.Sơn kỳ, Q.Tân Phú 3
02 15 257 THCS và THPT Trí Đức 1333A Thoại Ngọc Hầu, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú 3
02 15 258 TiH THCS và THPT Hoà Bình 69 Trịnh Đình Thảo, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú 3
02 15 259 THPT Vĩnh Viễn 73/7 Lê Trọng Tấn, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú 3
02 15 260 TiH THCS và THPT Quốc Văn Sài Gòn 300 Hòa Bình, P.Hiệp Tân, Q.Tân Phú 3
02 15 261 THPT Minh Đức 277 Tân Quí, P.Tân Quí, Q.Tân Phú 3
02 15 262 THCS THPT Tân Phú 519 Kênh Tân Hóa, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú 3
02 15 263 THPT Trần Quốc Toản 208 Lê Thúc Hoạch, P.Tân Quí, Q.Tân Phú 3
02 15 264 THCS và THPT Khai Minh 410 Tân Kỳ Tân Quý, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú 3
02 15 265 THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng 85 Chế Lan Viên, Q.Tân Phú 3
02 15 266 THPT An Dương Vương 51/4 Hòa Bình, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú 3
02 15 267 THPT Nhân Việt 39-41 Đoàn Hồng Phước, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú 3
02 15 268 THPT Đông á 234 Tân Hương, Q.Tân Phú 3
02 15 269 THPT Thành Nhân 69/12 Nguyễn Cửu Đàm, Q.Tân Phú 3
02 15 270 THCS, THPT Nam Việt 25 Dương Đức Hiền, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú 3
02 15 271 THPT Trần Cao Vân 247 Tân Kỳ Tân Quí, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú 3
02 16 272 THPT Hưng Đạo 103 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh 3
02 16 273 THPT Đông Đô 12B Nguyễn Hữu Cảnh, Q.Bình Thạnh 3
02 16 274 THPT Lam Sơn 451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Q.Bình Thạnh 3
02 17 275 TiH, THCS và THPT Quốc tế 305 Nguyễn Trọng Tuyển, Q.Phú Nhuận 3
02 17 276 TiH, THCS, THPT Việt Mỹ 126D Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận 3
02 17 277 THCS và THPT Việt Anh 269A Nguyễn Trọng Tuyển, P.10, Q.Phú Nhuận 3
02 18 278 THPT Bách Việt 653 QL13 KP3, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức 3
02 19 279 THCS, THPT Ngôi Sao Đường 18, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân 3
02 19 280 THCS và THPT Phan Châu Trinh 12 Đường 23, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân 3
02 19 281 TiH THCS và THPT Chu Văn An Số 7 đường số 1, Q.Bình Tân 3
02 19 282 THPT Hàm Nghi 911 Quốc lộ 1A, P.An Lạc, Q.Bình Tân 3
02 20 283 THCS và THPT Bắc Mỹ 5A KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, H.Bình Chánh 2
02 03 284 TH Múa 155 BIS Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3 3
02 05 285 THCS THPT Khai Trí 133 Nguyễn Trãi, Q.5 3
02 05 286 THPT Tân Nam Mỹ 67-69 Dương Tử Giang, Q.5 3
02 07 287 THPT quốc tế Khai Sáng 74 Nguyễn Thị Thập, P.Bình Thuận, Q.7 3
02 11 288 THPT Quốc tế APU 286 Lãnh Binh Thăng, P.11, Q.11 3
02 13 289 THPT Phùng Hưng 25/2D Quang Trung, Q.Gò Vấp 3
02 14 290 THCS và THPT Hiền Vương 75 Nguyễn Sĩ Sách, Q.Tân Bình 3
02 14 291 THPT Tân Trào 112 Bàu cát, Q.Tân Bình 3
02 17 292 THPT quốc tế Việt úc 21K Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Q.Phú Nhuận 3
02 18 293 THPT Phương Nam Đường số 3, KP6, P. Trường Thọ, Q.Thủ Đức 3
02 01 501 TTGDTX Quận 1 16A Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1 3
02 01 501 BTVH CĐKT Cao Thắng 65 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1 3
02 02 502 TTGDTX Quận 2 KP2 Nguyễn Thị Định, P.An Phú, Q.2 3
02 03 502 Phân hiệu BTVH Lê Thị Hồng Gấm 147 Pasteur, Q.3 3
02 03 503 TTGDTX Quận 3 204 Lý Chính Thắng, P.9, Q.3 3
02 13 503 TTGDTX Trần Hưng Đạo 88/955E Lê Đức Thọ, Q.Gò Vấp 3
02 04 504 TTGDTX Quận 4 64-66 Nguyễn Khoái, P.2, Q.4 3
02 16 504 BTVH Thanh Đa Lô G Cư Xá Thanh Đa, Q.Bình Thạnh 3
02 05 505 TTGDTX Quận 5 770 Nguyễn Trãi, Q.5 3
02 17 505 BTVH ĐH Ngoại Thương 55A Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận 3
02 06 506 TTGDTX Quận 6 743/15 Hồng Bàng, P.6, Q.6 3
02 07 507 TTGDTX Quận 7 27/3 đường số 10 KP3, P.Bình Thuận, Q.7 3
02 08 508 TTGDTX Quận 8 3-5 Huỳnh Thị Phụng, P.4, Q.8 3
02 09 509 TTGDTX Quận 9 Đình Phong Phú KP1, P.Tăng Nhơn Phú B, Q.9 3
02 10 510 TTGDTX Quận 10 461 Lê Hồng Phong, Q.10 3
02 11 511 TTGDTX Quận 11 133-135 Nguyễn Chí Thanh, P.16, Q.11 3
02 12 512 TTGDTX Quận 12 2 bis, Tô Ký, KP3, P.Tân Hiệp Chánh, Q.12 3
02 13 513 TTGDTX Quận Gò Vấp 582 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò Vấp 3
02 14 514 TTGDTX Quận Tân Bình 95/55 Trường Chinh, Q.Tân Bình 3
02 15 515 TTGDTX Quận Tân Phú 78/2/45 Phan Đình Phùng, P.Tân Thành, Q.Tân Phú 3
02 16 516 TTGDTX Quận Bình Thạnh 801/19 Tầm Vu, P.26, Q.Bình Thạnh 3
02 17 517 TTGDTX Quận Phú Nhuận 109 Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận 3
02 18 518 TTGDTX Quận Thủ Đức 25/9 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức 3
02 19 519 TTGDTX Quận Bình Tân 31A Hồ Học Lãm, P.An Lạc, Q.Bình Tân 3
02 20 520 TTGDTX Huyện Bình Chánh Xã An Phú Tây, H.Bình Chánh 2
02 21 521 TTGDTX Huyện Củ Chi KP3 Thị Trấn, H.Củ Chi 2
02 22 522 TTGDTX Huyện Hóc Môn 65 Đỗ Văn Dậy Ấp Tân Thới 1, Xã Tân Hiệp, H.Hóc Môn 2
02 23 523 TTGDTX Huyện Nhà Bè Xã Nhơn Đức, H.Nhà Bè 2

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

096.152.9898

093.351.9898

Thông tin cá nhân
 
 






Trình độ học vấn
 
 
Ngành xét tuyển
 
 
Tuyển sinh 2018