Xếp hạng Top 100 thuốc được kê đơn nhiều nhất và bán chạy doanh thu cao nhất

Theo thông tin từ nguồn IMS Health của Mỹ thống kê top 100 thuốc kê đơn và bán chạy đạt doanh thu cao nhất có tầm ảnh hưởng trên thị trường và được nhiều người tin dùng với các thống kê sau.s

https://docs.google.com/forms/d/1tFUP-G0EercMXjVVBk5sGb5ToYVSjudlX13upxLeojk

>> Những kiểu chết người khi kết hợp thuốc
>> Luật sửa đổi 10/04/2016: Để mở nhà thuốc cần điều kiện gì?
>> Khái niệm và Quy trình kê Đơn Thuốc
>> Bán thuốc kê đơn không có đơn thuốc có thể xử lý hình sự


Xếp hạng Top 100 thuốc được  kê đơn nhiều nhất và bán chạy doanh số cao nhất

Thuốc levothyroxine (Synthroid, AbbVie – điều trị suy tuyến giáp) tiếp tục là thuốc được kê toa nhiều nhất tại nước này, và thuốc chống loạn thần aripiprazole (Abilify, Otsuka) vẫn giữ vững ngôi đầu bảng về doanh thu.

Ngay sau levothyroxine (với 22,6 triệu đơn) là rosuvastatin – thuốc làm giảm cholesterol (Crestor, Astra Zeneca), với khoảng 22,5 triệu đơn; xa hơn một chút là chất ức chế bơm proton esomeprazole (Nexium, AstraZeneca), ở khoảng 18,6 triệu đơn; và các loại thuốc hen suyễn albuterol (Ventolin HFA, GlaxoSmithKline), ở mức 17,5 triệu đơn thuốc, fluticasone propionate/ salmeterol (Advair Diskus, GlaxoSmithKline), với 15 triệu đơn thuốc.

Nằm trong Top 10 xếp hạng thuốc kê đơn năm nay (theo thứ tự) là thuốc hạ huyết áp valsartan  (Diovan, Novartis),  insulin glargine đường tiêm (Lantus Solostar, Sanofi-aventis), thuốc chống trầm cảm duloxetine (Cymbalta, Eli Lilly), thuốc điều trị chứng mất tập trung lisdexamfetamine dimesylate (Vyvanse, Shire), và thuốc chống động kinh pregabalin (Lyrica, Pfizer).

Sau aripiprazole với doanh số 7.2 tỷ đôla tính từ tháng 7 năm ngoái đến tháng 6 năm nay, các loại thuốc bán tốt nhất là thuốc  viêm khớp adalimumab (Humira, AbbVie, 6,3 tỷ USD), esomeprazole (Nexium, 6,3 tỷ USD), rosuvastatin (Crestor, gần 5,6 tỷ USD), và  thuốc viêm khớp etanercept (Enbrel, Amgen, gần 5,1 tỷ USD).

Đứng tiếp theo trong top 10 thuốc bán chạy là Advair Diskus (5,0 tỷ USD), thuốc kháng virus sofosbuvir (Sovaldi, Gilead, 4,4 tỷ USD), thuốc viêm khớp infliximab (Remicade, Centocor; 4,3 tỷ USD), insulin glargine đường tiêm (Lantus Solostar, sanofi -aventis, 3,8 tỷ USD), và  thuốc giảm bạch cầu Pegfilgrastim (Neulasta, Amgen; mức 3,7 tỷ USD).[namud]

Bảng 1. Top 100 thuốc kê đơn

STT Thuốc (Brand Name) Số lượng đơn kê (Từ 7/2013-6/2014)
1 Synthroid 22,664,826
2 Crestor 22,557,735
3 Nexium 18,656,464
4 Ventolin HFA 17,556,646
5 Advair Diskus 15,003,169
6 Diovan 11,401,503
7 Lantus Solostar 10,154,739
8 Cymbalta 10,065,788
9 Vyvanse 10,019,178
10 Lyrica 9,684,884
11 Spiriva Handihaler 9,518,849
12 Lantus 9,358,961
13 Celebrex 8,815,391
14 Abilify 8,777,842
15 Januvia 8,758,309
16 Namenda 7,640,319
17 Viagra 7,584,152
18 Cialis 7,555,933
19 Zetia 7,411,629
20 Nasonex 7,304,210
21 Suboxone 7,011,882
22 Symbicort 6,948,403
23 Bystolic 6,722,578
24 Flovent HFA 5,623,533
25 Oxycontin 5,559,330
26 Levemir 5,554,827
27 Xarelto 5,014,364
28 Nuvaring 5,011,966
29 Dexilant 4,866,178
30 Thyroid 4,834,481
31 Benicar 4,725,628
32 Voltaren Gel 4,709,766
33 Proventil HFA 4,494,004
34 Tamiflu 4,149,835
35 Novolog 4,044,310
36 Novolog Flexpen 4,006,690
37 Premarin 3,984,357
38 Vesicare 3,873,046
39 Humalog 3,858,256
40 Benicar HCT 3,633,026
41 Lumigan 3,283,060
42 Afluria 3,242,605
43 Lo Loestrin Fe 3,154,488
44 Janumet 3,089,749
45 Ortho-Tri-Cy Lo 28 3,053,738
46 Toprol-XL 3,044,003
47 Pristiq 3,023,546
48 Combivent Respimat 2,994,490
49 Vytorin 2,988,460
50 Travatan Z 2,919,358
51 Focalin XR 2,866,278
52 Pataday 2,757,094
53 Humalog Kwikpen 2,626,530
54 Lunesta 2,590,519
55 Avodart 2,527,583
56 Pradaxa 2,442,678
57 Seroquel XR 2,405,130
58 Strattera 2,387,756
59 Minastrin 24 Fe 2,353,282
60 Evista 2,232,555
61 Chantix 2,151,879
62 Zostavax 2,145,562
63 Humira 1,923,427
64 Victoza 3-Pak 1,902,995
65 Exelon 1,877,942
66 Exforge 1,838,730
67 Combigan 1,821,491
68 Dulera 1,790,677
69 Onglyza 1,784,018
70 Welchol 1,778,218
71 Premarin Vaginal 1,718,405
72 Enbrel 1,627,480
73 Xopenex HFA 1,588,895
74 Ranexa 1,567,961
75 Truvada 1,532,734
76 Alphagan P 1,503,194
77 Viibryd 1,447,730
78 Tradjenta 1,443,791
79 Effient 1,434,572
80 Azor 1,433,045
81 Norvir 1,384,306
82 Actonel 1,339,615
83 Namenda XR 1,319,963
84 Amitiza 1,309,980
85 Aggrenox 1,286,826
86 Lotemax 1,276,480
87 Patanol 1,274,050
88 Levitra 1,273,311
89 Advair HFA 1,272,551
90 Uloric 1,244,536
91 Detrol La 1,225,506
92 Asmanex Twisthaler 1,219,112
93 Lipitor 1,212,376
94 Atripla 1,183,636
95 Prempro Low Dose 1,162,513
96 Latuda 1,123,396
7 Novolog Flxpen Mix 70/30 1,119,855
98 Invokana 1,106,268
99 Epiduo 1,103,330
100 Humulin N 1,071,673

     

Bảng 2. Top 100 Thuốc bán chạy

STT Thuốc (Brand Name) Doanh thu (T7/2013-T6/2014)
1 Abilify $7,240,043,661
2 Humira $6,310,742,887
3 Nexium $6,303,738,580
4 Crestor $5,672,991,435
5 Enbrel $5,097,263,350
6 Advair Diskus $5,064,138,456
7 Sovaldi $4,469,558,675
8 Remicade $4,342,356,359
9 Lantus Solostar $3,829,943,226
10 Neulasta $3,688,450,342
11 Copaxone $3,677,307,402
12 Rituxan $3,361,247,463
13 Spiriva Handihaler $3,270,501,346
14 Januvia $3,124,826,108
15 Lantus $3,011,654,746
16 Atripla $2,898,264,003
17 Cymbalta $2,839,722,673
18 Avastin $2,784,813,413
19 Lyrica $2,782,036,977
20 Oxycontin $2,524,152,087
21 Celebrex $2,435,800,107
22 Epogen $2,378,212,523
23 Truvada $2,351,681,656
24 Diovan $2,177,824,165
25 Levemir $2,121,663,090
26 Gleevec $2,087,891,457
27 Herceptin $2,032,270,434
28 Vyvanse $1,940,313,035
29 Lucentis $1,932,528,073
30 Zetia $1,930,143,528
31 Tecfidera $1,908,407,807
32 Symbicort $1,901,446,790
33 Namenda $1,774,338,290
34 Novolog Flexpen $1,720,294,797
35 Xarelto $1,546,602,955
36 Novolog $1,466,291,783
37 Humalog $1,418,795,789
38 Suboxone $1,388,999,843
39 Tysabri $1,315,848,323
40 Viagra $1,274,239,087
41 Seroquel XR $1,266,841,322
42 Victoza 3-Pak $1,263,623,179
43 Cialis $1,241,580,547
44 Stelara $1,221,329,301
45 Alimta $1,215,044,019
46 Nasonex $1,190,958,069
47 Avonex $1,146,712,504
48 Gilenya $1,143,648,903
49 Humalog Kwikpen $1,140,418,800
50 Flovent HFA $1,091,998,384
51 Prezista $1,079,469,740
52 Janumet $1,071,110,813
53 Renvela $1,063,062,816
54 Isentress $1,045,929,798
55 Procrit $1,028,448,101
56 Orencia $1,017,584,725
57 Dexilant $1,010,512,519
58 Vesicare $1,001,127,504
59 Stribild $962,264,200
60 Olysio $943,547,154
61 Synthroid $927,886,999
62 Neupogen $922,013,084
63 Avonex Pen $920,097,484
64 Reyataz $918,922,508
65 Zytiga $918,603,420
66 Xolair $902,375,287
67 Invega Sustenna $891,518,099
68 Benicar $884,750,288
69 Combivent Respimat $881,992,234
70 Pradaxa $879,463,846
71 Sensipar $878,283,696
72 Xgeva $844,140,641
73 Vytorin $828,020,808
74 Betaseron $824,758,830
75 Aranesp $824,531,232
76 Prevnar 13 $818,701,788
77 Latuda $803,311,039
78 Afinitor $800,598,342
79 Lunesta $778,412,409
80 Ventolin HFA $771,201,081
81 Complera $756,268,942
82 Synagis $754,510,179
83 Bystolic $736,654,176
84 Zyvox $733,964,492
85 Gardasil $717,881,961
86 Sandostatin Lar $715,506,378
87 Benicar HCT $699,679,537
88 Treanda $692,288,820
89 Pristiq $687,192,710
90 Zostavax $674,280,328
91 Erbitux $669,382,439
92 Cimzia $660,599,949
93 Strattera $658,818,959
94 Cubicin $655,269,663
95 Xeloda $652,443,257
96 Tarceva $638,909,500
97 Evista $638,155,000
98 Velcade $636,704,153
99 Sprycel $635,192,399
100 Abraxane $634,678,206

 

Văn phòng tuyển sinh Cao đẳng Dược Hà Nội

Tên trường: Trường Cao đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

Địa chỉ: Phòng 201 nhà C (tầng 2), Số 290–292, Tây Sơn - Quận Đống Đa - Hà Nội (Đối diện Đại học Thủy Lợi)

Điện thoại tư vấn: 096.153.9898 - 093.156.9898

Website: http://caodangduochanoi.vn